![]() |
I. THÔNG TIN CÁ NHÂN | |
| Họ và tên: Lê Thanh Hà | ||
| Ngày sinh: 19/08/1978 | Giới tính: Nam | |
| Số CMND/CCCD: | ||
| Học vị cao nhất: | Năm nhận học vị: | |
| Nơi nhận học vị: | ||
| Chức danh khoa học cao nhất: | Năm bổ nhiệm: | |
| Đơn vị công tác: Khoa Tâm lý Giáo dục | Chức vụ hiện tại: Giảng viên chính | |
| Email: lethanhha@hpu2.edu.vn | SĐT: | |
| ORCID: 0000-0002-3100-9222 | ||
II. QUÁ TRÌNH ĐÀO TẠO
|
Tên trường |
Ngành học hoặc tên lớp học |
Thời gian học |
Hình thức học |
Văn bằng, chứng chỉ, trình độ gì |
|
Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội |
Tâm lý học |
1998-2002 |
Chính quy |
Bằng cử nhân |
|
Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội |
Tâm lý học |
2004-2008 |
Chính quy |
Bằng thạc sĩ |
|
Trường ĐH KHXH&NV, ĐHQG Hà Nội |
Tâm lý học |
2013-2019 |
Chính quy |
Bằng tiến sĩ |
|
Học viện QLGD |
Giáo dục học đại học |
10/5/2006 |
Bồi dưỡng |
Chứng chỉ |
|
Trường ĐHSP Hà Nội 2 |
Nghiệp vụ sư phạm giảng viên |
3/2016 |
Bồi dưỡng |
Chứng chỉ |
|
Trường ĐHSP Hà Nội 2 |
Bồi dưỡng theo chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên hạng 2 |
12/2017 |
Bồi dưỡng |
Chứng chỉ |
|
Trường Cán bộ quản lý giao thông vận tải |
Trung cấp lý luận chính trị - hành chính |
2018 - 2019 |
Không tập trung |
Bằng tốt nghiệp |
|
Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Vĩnh Phúc |
Chương trình bồi dưỡng kiến thức quốc phòng và an ninh |
11/07/2023 |
Bồi dưỡng |
Chứng nhận |
|
Trung tâm Kiểm định chất lượng giáo dục - Đại học Quốc gia Hà Nội |
Chương trình bồi dưỡng kiểm định viên giáo dục đại học và cao đẳng sư phạm |
01/03/2024 |
Bồi dưỡng nghiệp vụ kiểm định viên |
Chứng nhận |
|
Trường ĐHSP Hà Nội 2 |
Bồi dưỡng theo chuẩn chức danh nghề nghiệp giảng viên đại học |
03/04/2025 |
Bồi dưỡng |
Chứng chỉ |
III. QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC CHUYÊN MÔN
|
Từ tháng, năm đến tháng, năm |
Chức danh, chức vụ, đơn vị công tác (Đảng, Chính quyền, Đoàn thể) |
|
2006 đến 10/2017 |
Giảng viên, Bộ môn Tâm lý – Giáo dục, Trường ĐHSP Hà Nội 2 |
|
10/2017 đến nay |
Giảng viên, Chủ tịch Công đoàn Bộ môn Tâm lý – Giáo dục và Viện Nghiên cứu Sư phạm, Trường ĐHSP Hà Nội 2 |
|
10/2018 đến nay |
Giảng viên, Chủ tịch Công đoàn Bộ môn TLGD và VNCSP, Phó trưởng bộ môn Tâm lý – Giáo dục, Tổ trưởng tổ Tâm lý học, Trường ĐHSP Hà Nội 2 |
|
04/2019 đến nay |
Giảng viên chính, Chủ tịch Công đoàn Bộ môn TLGD và VNCSP, Phó trưởng bộ môn Tâm lý – Giáo dục, Tổ trưởng tổ Tâm lý học, Trường ĐHSP Hà Nội 2
|
|
01/2020 đến nay
|
Giảng viên chính, Chủ tịch Công đoàn Bộ môn TLGD, Phó trưởng bộ môn Tâm lý – Giáo dục, Tổ trưởng tổ Tâm lý học, Trường ĐHSP Hà Nội 2
|
|
06/2021 đến nay
|
Giảng viên chính, Ủy viên BCH Công đoàn Trường ĐHSP Hà Nội 2, Chủ tịch Công đoàn Bộ môn TLGD, Phó trưởng bộ môn Tâm lý – Giáo dục, Tổ trưởng tổ Tâm lý học, Trường ĐHSP Hà Nội 2
|
|
03/2023 đến nay
|
Giảng viên chính, Ủy viên BCH Công đoàn Trường ĐHSP Hà Nội 2, Phó trưởng bộ môn Tâm lý – Giáo dục, Tổ trưởng tổ Tâm lý học, Trường ĐHSP Hà Nội 2
|
| 02/04/2024 đến nay |
Giảng viên chính, Ủy viên BCH Công đoàn Trường ĐHSP Hà Nội 2, Phó trưởng Khoa Tâm lý – Giáo dục, Tổ trưởng tổ Tâm lý học, Trường ĐHSP Hà Nội 2
|
IV. NGOẠI NGỮ
- Tiếng Anh, trình độ B2V. KINH NGHIỆM VÀ THÀNH TÍCH NGHIÊN CỨU
5.1. Hướng nghiên cứu chính
- Những vấn đề lí luận và thực tiễn trong môi trường học đường (Hành vi bạo lực, bắt nạt, văn hóa học đường,...)
- Sức khỏe tinh thần và các yếu tố động thúc đẩy quá trình dạy và học trong môi trường học đường;
- Những hiện tượng tâm lý xã hội trong nhóm, tập thể và trong hoạt động lãnh đạo, quản lý;
5.2. Các đề tài nghiên cứu khoa học đã và đang tham gia:
|
Stt |
Tên chương trình, đề tài |
Chủ nhiệm |
Tham gia |
Mã số và cấp quản lý |
Thời gian thực hiện |
Kết quả nghiệm thu |
|
1 |
Văn hóa đọc của sinh viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
X |
|
C.2017.38 |
2017-2018 |
Tốt |
|
2 |
Thực trạng nghiện internet của sinh viên trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 |
X |
|
HPU2.CS-2021-12 |
7/2021- 6/2022 |
Tốt |
|
3 |
Ảnh hưởng của môi trường học đường đến căng thẳng tâm lý và sức khỏe tâm thần của học sinh tiểu học |
X |
|
HPU2.2023-UT-22 |
2023-2025 |
|
5.3. Các công trình khoa học đã công bố:
|
Publications
Journal articles H Index: 2, Citations: 11
|
||
|
2026
|
|
|
|
2025
|
|
|
|
|
||
|
2024
|
|
|
|
2023
|
|
|
|
2022
|
|
|
|
|
||
|
2021
|
|
|
|
|
||
|
2020
|
|
|
|
|
||
|
Books
|
||
|
2021
|
|
|
|
2020
|
|
|
|
2015
|
|
|


