Nhận hồ sơ quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn thi Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc tuyển sinh ĐHCQ năm 2026

THÔNG BÁO
Về việc nhận hồ sơ quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ
sang điểm môn thi Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc tuyển sinh ĐHCQ năm 2026

Căn cứ Kế hoạch số 52/KH-ĐHSPHN2 ngày 29 tháng 01 năm 2026 của Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 về triển khai công tác tuyển sinh đại học chính quy năm 2026;
Căn cứ Thông tư số 06/2026/TT-BGDĐT ngày 15 tháng 02 năm 2026 của Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Quy chế tuyển sinh các ngành đào tạo trình độ đại học và ngành Giáo dục Mầm non trình độ cao đẳng;
Căn cứ Quyết định số 845 /QĐ-ĐHSPHN2 ngày 22 tháng 5 năm 2026 của Hiệu trưởng Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 ban hành Thông tin tuyển sinh đại học năm 2026.
Trường ĐHSP Hà Nội 2 thông báo về việc nhận hồ sơ quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang điểm môn thi Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc tuyển sinh ĐHCQ năm 2026 như sau:
1. Phạm vi, đối tượng đăng ký

- Quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế chỉ áp dụng cho phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 (PT100; PT405);
- Thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế (còn hạn 24 tháng đến ngày nộp hồ sơ) có nhu cầu quy đổi điểm cho môn Tiếng Anh, Tiếng Trung Quốc trong tổ hợp xét tuyển bắt buộc phải đăng ký trên Hệ thống của Trường ĐHSP Hà Nội 2; loại chứng chỉ và mức điểm quy đổi tại Phụ lục đính kèm.
2. Thời gian đăng ký
Từ 9h00 ngày 01 tháng 6 năm 2026 đến 17h00 ngày 19 tháng 6 năm 2026.
3. Hình thức đăng ký

Thí sinh thực hiện đăng ký trực tuyến trên Cổng thông tin tuyển sinh của Nhà trường tại địa chỉ http://thisinh.hpu2.edu.vn; Nhà trường chỉ chấp nhận hồ sơ đăng ký quy đổi điểm chứng chỉ ngoại ngữ được đăng ký trên Cổng thông tin này.

PHỤ LỤC
Bảng quy điểm chứng chỉ ngoại ngữ sang thang điểm 10

Mức

Tiếng Anh

Tiếng Trung Quốc HSK, HSKK, TOCFL

Điểm quy đổi (thang điểm 10)

IELTS

TOEFL iBT (Thang điểm 6)

TOEFL iBT(*)

APTIS ESOL

Pearson Test of English Academic (PTE Academic)

Pearson English International Certificate (PEIC)

Cambridge Assessment English

1

4

3

45-53

Mức CEFR tổng thể: B1
2 kỹ năng đạt A2 + 2 kỹ năng đạt B1

43-48

Level 2
50-59

B1 Preliminary/
B1 Business Preliminary
140-146

HSK3: 180-219,
HSKK Sơ cấp ≥60

7

2

4.5

3(**)

54-62

Mức CEFR tổng thể: B1
3 kỹ năng đạt B1 +
1 kỹ năng đạt A2

49-53

Level 2
60-69

B1 Preliminary/
B1 Business Preliminary
147-153

HSK3: 220-259,
HSKK Sơ cấp ≥60

7.5

3

5

3.5

63-71

Mức CEFR tổng thể: B1
4 kỹ năng đạt B1 hoặc
3 kỹ năng đạt B1 + 1 kỹ năng đạt B2

54-58

Level 2
70-100

B1 Preliminary/
B1 Business Preliminary
154-159

HSK3: ≥260,
HSKK Sơ cấp ≥60

8

4

5.5

4

72-79

Mức CEFR tổng thể: B2
 2 kỹ năng đạt B2 + 2 kỹ năng đạt B1

59-64

Level 3
50-59

B2 First
B2 Business Vantage
160-166

HSK4: 180-219, HSKK Trung cấp ≥60

8.5

5

6

4(***)

80-87

Mức CEFR tổng thể: B2
3 kỹ năng đạt B2 + 1 kỹ năng đạt B1

65-70

Level 3
60-69

B2 First
B2 Business Vantage
167-173

HSK4: 220-259, HSKK Trung cấp ≥60

9

6

6.5

4.5

88-94

Mức CEFR tổng thể: B2
4 kỹ năng đạt B2 hoặc
3 kỹ năng đạt B2 + 1 kỹ năng đạt C1

71-75

Level 3
70-100

B2 First
B2 Business Vantage
174-179

HSK4: ≥260, HSKK Trung cấp ≥60

9.5

7

7.0+

5+

95+

C1, C2

76+

Level 4,

Level 5

C1 Advanced
C1 Business Higher
C2 proficiency
180+

HSK5/HSK6, HSKK Cao cấp ≥60

10

Lưu ý:

                              (*)       Không sử dụng TOEFL iBT Home Edition.

                                (**)     Điểm trung bình 4 kỹ năng lớn hơn 3 điểm

                                (***)    Điểm trung bình 4 kỹ năng lớn hơn 4 điểm