VIỆT NAM HỌC

Thứ năm - 10/09/2015 09:15
Mã ngành: D220113
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 8 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   62 tín chỉ
      Bắt buộc: 44 tín chỉ
      Tự chọn:        18 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ: 32 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
 
                                     KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO                  
 
 
TT
Môn học Mã số
 
Số tín chỉ
Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Sêminar, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương   21          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30   30   120
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 30   15   90
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2          
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 45
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15     30 45
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   70          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   8          
  1.  
Cơ sở văn hoá Việt Nam VH201 2 15 15 15   45
  1.  
Mỹ học đại cương VH833 2 15 15 15   45
  1.  
Văn bản Hán Nôm VH802 2 15 15 15   45
  1.  
Cơ sở ngôn ngữ học VH302 2 15 15 15   45
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   62          
Bắt buộc   44          
  1.  
Nhập môn Việt Nam học VN401 3 30 15 15   75
  1.  
Văn học dân gian Việt Nam VH403 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học trung đại Việt Nam VH451 2 15 15 15   45
  1.  
Văn học hiện đại Việt Nam VH452 2 15 15 15   45
  1.  
Tổng quan du lịch VN402 2 15 15 15   45
  1.  
Địa lí tự nhiên Việt Nam VN403 2 15 15 15   45
  1.  
Địa lí kinh tế xã hội Việt Nam VN404 2 15 15 15   45
  1.  
Hà Nội học VN405 2 15 15 15   45
  1.  
Lịch sử tư tưởng Việt Nam VN406 2 15 15 15   45
  1.  
Lịch sử kinh tế Việt Nam VN407 2 15 15 15   45
  1.  
Lịch sử quân sự Việt Nam VN408 2 15 15 15   45
  1.  
Lịch sử đối ngoại Việt Nam VN409 2 15 15 15   45
  1.  
Các dân tộc ở Việt Nam VN410 2 15 15 15   45
  1.  
Thể chế chính trị Việt Nam hiện đại VN411 2 15 15 15   45
  1.  
Tôn giáo tín ngưỡng Việt Nam VN412 2 15 15 15   45
  1.  
Nghệ thuật truyền thống Việt Nam VN413 2 15 15 15   45
  1.  
Văn hóa ẩm thực Việt Nam VN414 2 15 15 15   45
  1.  
Địa phương học VN416 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếng Anh chuyên ngành VN421 3 30 15 15   75
  1.  
Lịch sử văn minh thế giới LS202 2 15 15 15   45
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15 15   45
  Tự chọn 1: chọn 6 trong 8 môn   18          
  1.  
Di sản văn hóa với phát triển du lịch VN415 3 30 15 15   75
  1.  
Du lịch văn hoá VN417 3 30 15 15   75
  1.  
Tham quan thực tế một vùng du lịch văn hóa VN601 3 30 15 15   75
  1.  
Dòng họ -  làng xã Việt Nam VN418 3 30 15 15   75
  1.  
Du lịch làng nghề truyền thống VN419 3 30 15 15   75
  1.  
Văn hóa phương Đông VN603 3 30 15 15   75
  1.  
Môi trường và con người SH101 3 30 15 15   75
  1.  
Kinh đô Việt Nam qua các thời kì lịch sử VN420 3 30 15 15   75
III. Khối kiến thức nghiệp vụ   32          
Bắt buộc   10          
  1.  
Phương pháp NCKH chuyên ngành VH441 2 15 15 15   45
  1.  
Nghiệp vụ truyền thông VN307 3 30 15 15   75
  1.  
Kỹ năng thuyết trình VN602 2 15 15 15   45
  1.  
Nghiệp vụ báo chí VH450 3 30 15 15   75
  Tự chọn 2 (Chọn 1 trong 2 nhóm)   15          
  Nhóm 1: Nghiên cứu văn hóa              
  1.  
Nghiên cứu phong tục tập quán Việt Nam VN501 3 30 15 15   75
  1.  
Nghiên cứu các lễ hội truyền thống Việt Nam VN502 3 30 15 15   75
  1.  
Mĩ thuật cổ truyền Việt Nam (tranh dân gian và điêu khắc cổ) VN503 2 15 15 15   45
  1.  
Kiến trúc Việt Nam: lịch sử hình thành và phát triển VN504 2 15 15 15   45
  1.  
Nghệ thuật biểu diễn cổ truyền Việt Nam (tuồng, chèo) VN505 2 15 15 15   45
  1.  
Nghiên cứu Việt Nam học ở Việt Nam VN506 3 30 15 15   75
  Nhóm 2: Nghiệp vụ du lịch              
  1.  
Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch VN507 3 30 15 15   75
  1.  
Bản đồ du lịch và sử dụng bản đồ du lịch Việt Nam VN508 3 30 15 15   75
  1.  
Sản phẩm du lịch - Đại lí du lịch VN509 3 30 15 15   75
  1.  
Du lịch với phát triển bền vững VN510 2 15 15 15   45
  1.  
Tài nguyên – Môi trường du lịch Việt Nam VN511 2 15 15 15   45
  1.  
Du lịch biển Việt Nam VN512 2 15 15 15   45
  Thực tập nghề   7          
  1.  
Thực tập nghề 1 VN604 3         135
  1.  
Thực tập nghề 2 VN605 4         180
IV Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7          
  Khóa luận tốt nghiệp VN701 7         315
  Môn học chuyên ngành thay thế khóa luận tốt nghiệp   7          
  1.  
Du lịch Việt Nam trong xu thế hội nhập VN606 4 15 15 15   45
  1.  
Văn hóa Việt Nam trong bối cảnh toàn cầu hóa VN607 3 15 15 15   45
  1.  
Tôn giáo, tín ngưỡng và các dân tộc Việt Nam VN608 4 30 15 15   75
  1.  
Những vấn đề cơ bản của văn hoá Việt Nam VN609 3 15 15 15   45
  Tổng cộng   130          
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây