SƯ PHẠM LỊCH SỬ

Chủ nhật - 30/07/2017 10:01
Mã ngành: D140218
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 42 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   28 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ: 37 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
  
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
Số
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Sêminar, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương   21          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     75
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 20 10     45
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2 20 10     45
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 45
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15   30   45
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   70          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   42          
13 Lịch sử và địa lý các châu lục trên thế giới LS201 2 15   30   45
  1.  
Lịch sử và địa lý các vùng Việt Nam LS301 2 15   30   45
  1.  
Các dân tộc và chính sách dân tộc ở Việt Nam LS302 2 15   30   45
  1.  
Nhập môn sử học và phương pháp luận sử học LS303 2 15   30   45
  1.  
Biển đảo Việt Nam LS205 2 15   30   45
  1.  
Cơ sở khảo cổ học LS422 2 15   30   45
  1.  
Lịch sử thế giới cổ - trung đại LS206 5 45   60   120
  1.  
Lịch sử thế giới cận đại LS207 5 45   60   120
  1.  
Lịch sử thế giới hiện đại LS208 5 45   60   120
  1.  
Lịch sử Việt Nam cổ - trung đại LS209 5 45   60   120
  1.  
Lịch sử Việt Nam cận đại LS210 5 45   60   120
  1.  
Lịch sử Việt Nam hiện đại LS211 5 45   60   120
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   28          
Bắt buộc   16          
25 Vương quốc cổ Chămpa và Phù Nam LS435 2 15   30   45
26 Một số vấn đề Lịch sử Đông Nam Á cổ trung đại LS562 2 15   30   45
27 Lịch sử quan hệ quốc tế LS215 2 15   30   45
28 Lịch sử văn hóa Việt Nam LS216 2 15   30   45
29 Lịch sử ngoại giao Việt Nam LS217 3 30   30   75
30 Thực tế Lịch sử Việt Nam LS218 2       60 30
31 Tiếng Anh chuyên ngành LS219 3 30 15 15   75
Tự chọn: Chọn 6 chuyên đề trong các tự chọn dưới đây   12          
Tự chọn 1: chọn 1 trong 3 chuyên đề   2          
32 Chế độ ruộng đất trong lịch sử cổ - trung đại Việt Nam LS553 2 15   30   45
33 Đô thị cổ Việt Nam LS612 2 15   30   45
34 Làng xã Việt Nam LS554 2 15   30   45
Tự chọn 2: chọn 1 trong 3 chuyên đề   2          
35 Cơ cấu kinh tế - xã hội Việt Nam thời thuộc địa (1858-1945) LS556 2 15   30   45
36 Các khuynh hướng tư tưởng giải phóng dân tộc ở Việt Nam thời cận đại LS557 2 15   30   45
37 Hồ Chí Minh với cách mạng Việt Nam LS225 2 15   30   45
Tự chọn 3: chọn 1 trong 4 chuyên đề   2          
38 Lịch sử kinh tế đối ngoại Việt Nam LS226 2 15   30   45
39 Tiếp xúc và giao lưu văn hóa Việt Nam LS647 2 15   30   45
40 Cách mạng xã hội chủ nghĩa ở VN LS561 2 15   30   45
41 Việt Nam trong quá trình toàn cầu hóa LS229 2 15   30   45
Tự chọn 4: chọn 1 trong 4 chuyên đề   2          
42 Việt Nam trong hệ thống thương mại ở khu vực Biển Đông LS230 2 15   30   45
43 Một số tôn giáo lớn trên thế giới LS231 2 15   30   45
44 Lịch sử văn hóa thế giới cổ trung đại LS232 2 15   30   45
45 Chiến tranh và ảnh hưởng sức mạnh trên biển của một số cường quốc trong lịch sử LS233 2 15   30   45
Tự chọn 5: chọn 1 trong 4 chuyên đề   2          
46 Các phong trào duy tân, cải cách ở Châu Á thế kỷ XIX-XX LS566 2 15   30   45
47 Cách mạng khoa học – kỹ thuật trong lịch sử LS234 2 15   30   45
48 Sinh thái học lịch sử - nhân văn LS235 2 15   30   45
49 Biến đổi khí hậu với sự thăng trầm và sự suy vong của các đế chế trong lịch sử nhân loại LS236 2 15   30   45
Tự chọn 6: chọn 1 trong 3 chuyên đề   2          
50 Một số tổ chức quốc tế và khu vực LS569 2 15   30   45
51 Chủ nghĩa tư bản hiện đại LS570 2 15   30   45
52 Một số vấn đề về lịch sử Trung Đông LS568 2 15   30   45
III Khối kiến thức nghiệp vụ   37          
Bắt buộc   33          
53 Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 15   30   45
54 Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 15   30   45
55 Những vấn đề chung về giáo dục học GD501 2 15   30   45
56 Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 15   30   45
57 Lý luận dạy học Lịch sử LS573 2 15   30   45
58 Hệ thống các phương pháp dạy học lịch sử ở trường trung học phổ thông LS574 3 30   30   75
59 Các hình thức tổ chức dạy học lịch sử ở trường phổ thông LS575 3 30   30   75
60 Phương pháp dạy học môn KHXH LS304 2 15   30   45
61 Kỹ thuật dạy học tích cực trong môn Lịch sử ở trường THPT LS305 2 15   15 15 45
62 Phương pháp NCKH chuyên ngành và GD chuyên ngành LS306 2 15   30   45
63 Thực hành sư phạm 1 TH301 2       60 30
64 Thực hành sư phạm 2 TH302 2       60 30
65 Thực tập sư phạm 1 TT301 3       135  
66 Thực tập sư phạm 2 TT302 4       180  
Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn sau   4          
67 Kỹ năng tư vấn cá nhân về khám phá, lựa chọn và phát triển nghề nghiệp cho học sinh THPT TL303 2 15     30 45
68 Tham vấn học đường TL304 2 15     30 45
69 Giao tiếp sư phạm TL305 2 15     30 45
70 Những vấn đề giáo dục cần cập nhật GD303 2 15   15 15 45
71 Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong dạy học Lịch sử ở trường THPT LS307 2 15   30   45
72 Kiểm tra đánh giá trong dạy học Lịch sử ở trường THPT theo định hướng phát triển năng lực LS308 2 15   30   45
73 Phát triển chương trình môn học Lịch sử ở trường phổ thông LS309 2 15   30   45
74 Xây dựng chuyên đề trong dạy học môn Lịch sử theo định hướng phát triển năng lực LS310 2 15   30   45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế  
 
7          
75 Khóa luận tốt nghiệp LS401 7         315
  Các môn chuyên ngành thay thế   7          
Bắt buộc   3          
76 Phương pháp dạy học lịch sử LS402 3 30   30   75
Tự chọn: chọn 1 trong 2 môn   4          
77 Lịch sử Việt Nam LS403 4 45   30   105
78 Lịch sử thế giới LS404 4 45   30   105
  Tổng cộng   135          
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây