SƯ PHẠM HÓA HỌC

Thứ năm - 10/09/2015 09:06
Mã ngành: D140213
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 70 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 11 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   59 tín chỉ
      Bắt buộc: 51 tín chỉ
      Tự chọn:        8 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ sư phạm: 37 tín chỉ
                Bắt buộc:       33 tín chỉ
                Tự chọn:        4 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
SỐ TT Môn học Mã số
 
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ  
Lên lớp Thực hành, Thí nghiệm, Thực tập , Thực tế Tự học, Tự nghiên cứu  
Lý thuyết Bài tập Seminar, thảo luận  
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)  
I Khối kiến thức đại cương   21            
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60  
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90  
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60  
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90  
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15   30   45  
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     75  
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 20 10     45  
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2 20 10     45  
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 45  
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15  
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15  
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15  
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   11            
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành                
  1.  
Toán cao cấp A TO202 3 30 30     90  
  1.  
Xác suất thống kê TN205 2 15 30     60  
  1.  
Khoa học tự nhiên 1 KHTN 1 3 30   30   90  
  1.  
Khoa học tự nhiên 3 KHTN 3 3 30   16 14 90  
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   59            
Bắt buộc   51            
  1.  
Hóa đại cương 1 HH366 2 15 30     60  
  1.  
Hóa đại cương 2 HH367 3 15 30   30 90  
  1.  
Hóa học phi kim HH368 3 30 30     90  
  1.  
Hóa học kim loại HH344 2 15 30     60  
  1.  
Thực hành hóa vô cơ HH302 2       60 60  
  1.  
Cơ sở lý thuyết hóa học vô cơ HH303 2 15 30     60  
  1.  
Đại cương và hiđrocacbon HH304 3 30 30     90  
  1.  
Dẫn xuất của hiđrocacbon HH305 3 30 30     90  
  1.  
Thực hành hoá học hữu cơ HH306 2       60 60  
  1.  
Cơ sở lý thuyết hóa học hữu cơ HH307 2 15 30     60  
  1.  
Cân bằng ion trong dung dịch HH308 2 15 30     60  
  1.  
Các phương pháp định lượng hoá học HH309 2 15 30     60  
  1.  
Các phương pháp phân tích lý hóa HH345 2 15 30     60  
  1.  
Thực hành Hoá học phân tích HH310 2       60 60  
  1.  
Nhiệt động lực học hoá học – Động hoá học và xúc tác HH346 3 30 30     90  
  1.  
Điện hoá học – Hoá keo HH313 2 15 30     60  
  1.  
Thực hành hoá lý HH314 2       60 60  
  1.  
Hoá học lượng tử HH315 2 15 30     60  
  1.  
Hóa kỹ thuật HH347 2 15 10 10 10 60  
  1.  
Hóa nông nghiệp HH348 2 15 10 20   60  
  1.  
Hóa môi trường + Thực hành hóa công nghiệp-môi trường HH349 3 15 10 10 40 90  
  1.  
Tiếng Anh chuyên ngành  HA103 3 30 30     90  
Tự chọn   8            
  Tự chọn 1: Chọn 1 trong các môn học   2            
  1.  
Hóa học vật liệu HH321 2 15 30     60  
  1.  
Nhiệt động lực học hóa học ứng dụng HH350 2 15 30     60  
  1.  
Công nghệ xử lý môi trường HH326 2 15 10 20   60  
  1.  
Hóa học phân tích trong dạy học hóa học phổ thông HH351 2 15   30   60  
  Tự chọn 2: Chọn 1 trong các môn học   2            
  1.  
Hóa học các nguyên tố hiếm HH327 2 15 30     60  
  1.  
Hệ thống hóa lý thuyết về các chất hữu cơ và vận dụng trong dạy học hóa học phổ thông. HH352 2 15   30   60  
  1.  
Độc học môi trường HH331 2 15 10 20   60  
  1.  
Hóa học phức chất HH353 2 15 30     60  
  Tự chọn 3: Chọn 1 trong các môn học   2            
  1.  
Danh pháp và thuật ngữ hóa học HH354 2 15 30     60  
  1.  
Phân tích môi trường HH340 2 15 10 20   60  
  1.  
Hóa học các hợp chất thiên nhiên HH339 2 15 30     60  
  1.  
Hệ thống hóa lý thuyết về các chất vô cơ và vận dụng trong dạy học hóa học phổ thông HH355 2 15   30   60  
  1.  
Động hóa học ứng dụng HH356 2 15 30     60  
  Tự chọn 4: Chọn 1 trong các môn học   2            
 
  1.  
Hóa thực phẩm HH357 2 15 30     60  
  1.  
Hóa môi trường trong dạy học hóa học phổ thông HH358 2 15 10 20   60  
  1.  
Các phương pháp vật lý nghiên cứu vật liệu rắn HH359 2 15 30     60  
  1.  
Đánh giá thống kê trong hóa học phân tích HH360 2 15 30     60  
  1.  
Ăn mòn và bảo vệ kim loại HH323 2 15 30     60  
III Khối kiến thức nghiệp vụ   37            
  Bắt buộc   33            
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 15   30   60  
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 15   30   60  
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học GD501 2 15   30   60  
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 15   30   60  
  1.  
Phương pháp NCKH chuyên ngành và giáo dục chuyên ngành HH407 2 15   30   60  
  1.  
Ứng dụng CNTT trong dạy học chuyên ngành Hóa học HH402 2 15     30 60  
  1.  
Những vấn đề đại cương của PPDH Hóa học (PPDH 1) HH408 3 30   30   60  
  1.  
Phương pháp dạy học môn KHTN ở trường phổ thông (PPDH 2) HH409 2 15     30 60  
  1.  
Phương pháp dạy học hóa học ở trường THPT (PPDH 3) HH410 3 30     30 90  
  1.  
Sử dụng thí nghiệm và các phương tiện kĩ thuật trong dạy học hóa học ở trường THPT (PPDH 4) HH411 2 10     40 60  
  1.  
Thực hành sư phạm 1 TN444 2       60 30  
  1.  
Thực hành sư phạm 2 TN445 2       60 30  
  1.  
Thực tập sư phạm 1 TN446 3       135    
  1.  
Thực tập sư phạm 2 TN447 4       180    
Tự chọn   4            
  Tự chọn 5: Chọn 1 trong các môn học   2            
  1.  
Giao tiếp sư phạm TL305 2 15     30 60  
  1.  
Phát triển chương trình môn Hóa học  trường phổ thông HH412 2 15   30   60  
  1.  
Các kỹ năng dạy học hóa học cơ bản HH413 2 10   40   60  
  1.  
Dạy học tích hợp môn khoa học tự nhiên ở trường phổ thông HH414 2 5   20 30 60  
  1.  
Sử dụng phương tiện trực quan và phương tiện kỹ thuật trong dạy học hóa học HH324 2 15     30 60  
  1.  
Phương pháp và kỹ thuật dạy học tích cực trong môn Hóa học HH415 2 15   30   60  
  Tự chọn 6: Chọn 1 trong các môn học   2            
  1.  
Hoạt động trải nghiệm sáng tạo trong môn Hóa học ở trường phổ thông HH416 2 5   20 30 60  
  1.  
Giáo dục môi trường thông qua dạy học hoá học phổ thông HH417 2 15   30   60  
  1.  
Dạy học và kiểm tra đánh giá kết quả học tập môn Hóa học theo định hướng phát triển năng lực HH418 2 15   30   60  
  1.  
Dạy học phân hóa trong dạy học hóa học ở trường phổ thông HH419 2 15   30   60  
  1.  
Giáo dục kỹ năng sống và đánh giá KNS của HS THPT thông qua dạy học môn Hóa học HH420 2 15     30 60  
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7            
  Khóa luận tốt nghiệp HH501 7         315  
  Các môn chuyên ngành thay thế
(Chọn 2 môn chuyên ngành trong các môn chuyên ngành sau)
  7            
  1.  
Các PPDH truyền thống và hiện đại trong dạy học Hoá học HH502 3 30 30     90  
  1.  
Công nghệ xử lí nước HH503 3 30 15 15   90  
  1.  
Các phương pháp cơ bản trong phân tích Hóa học HH504 3 30 30     90  
  1.  
Các vấn đề cơ bản của hóa lí HH505 4 45 30     120  
  1.  
Một số vấn đề chọn lọc của hóa học hữu cơ HH506 4 45 30     120  
  1.  
Những vấn đề cơ bản trong hóa vô cơ HH507 4 45 30     120  
Tổng cộng 135            
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây