NGÔN NGỮ ANH

Chủ nhật - 30/07/2017 09:48
Mã ngành: D220201
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 66 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 58 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   8 tín chỉ
      Bắt buộc: 4 tín chỉ
      Tự chọn:        4 tín chỉ
  - Khối kiến thức nghiệp vụ: 36 tín chỉ
                Bắt buộc:       32 tín chỉ
                Tự chọn:        4 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
 
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương   21          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90
  1.  
Tiếng Trung HSK2 1 HSK2101 4 30 60     90
  1.  
Tiếng Trung HSK2 2 HSK2102 3 30 30     75
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 45
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15     30 45
II Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp   66          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   58          
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 30     45
  1.  
Cơ sở văn hoá Việt Nam VH201 2 15 30     45
  1.  
Ngữ âm – Âm vị ACN 201 2 15 30     45
  1.  
Từ vựng – Ngữ nghĩa ACN 202 2 15 30     45
  1.  
Từ pháp – Cú pháp ET&I203 2 15 30     45
  1.  
Nghe B1.1 ET&I204 2 15 30     45
  1.  
Nói B1.1 ET&I205 2 15 30     45
  1.  
Đọc B1.1 ET&I206 2 15 30     45
  1.  
Viết B1.1 ET&I207 2 15 30     45
  1.  
Nghe B1.2 ET&I208 2 15 30     45
  1.  
Nói B1.2 ET&I209 2 15 30     45
  1.  
Đọc B1.2 ET&I210 2 15 30     45
  1.  
Viết B1.2 ET&I211 2 15 30     45
  1.  
Nghe B2.1 ET&I212 2 15 30     45
  1.  
Nói B2.1 ET&I213 2 15 30     45
  1.  
Đọc B2.1 ET&I214 2 15 30     45
  1.  
Viết B2.1 ET&I215 2 15 30     45
  1.  
Nghe B2.2 ET&I216 2 15 30     45
  1.  
Nói B2.2 ET&I217 2 15 30     45
  1.  
Đọc B2.2 ET&I218 2 15 30     45
  1.  
Viết B2.2 ET&I219 2 15 30     45
  1.  
Nghe C1.1 ET&I220 2 15 30     45
  1.  
Nói C1.1 ET&I221 2 15 30     45
  1.  
Đọc C1.1 ET&I222 2 15 30     45
  1.  
Viết C1.1 ET&I223 2 15 30     45
  1.  
Nghe C1.2 ET&I224 2 15 30     45
  1.  
Nói C1.2 ET&I225 2 15 30     45
  1.  
Đọc C1.2 ET&I226 2 15 30     45
  1.  
Viết C1.2 ET&I227 2 15 30     45
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   8          
Bắt buộc   4          
  1.  
Phương pháp NCKH trong ngành Tiếng Anh ACN 301 2 15 30     45
  1.  
Ứng dụng CNTT trong ngành Tiếng Anh ACN 302 2 15 30     45
Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn sau   4          
  1.  
Văn hóa Anh – Mỹ ACN 303 2 15 30     45
  1.  
Phân tích diễn ngôn ACN 304 2 15 30     45
  1.  
Nghiên cứu hành động ET&I228 2 15 30     45
  1.  
Văn học Anh ET&I229 2 15 30     45
  1.  
Ngôn ngữ học so sánh, đối chiếu ET&I230 2 15 30     45
  1.  
Giao tiếp liên văn hóa ET&I231 2 15 30     45
  1.  
Ngôn ngữ và văn hóa ET&I232 2 15 30     45
  1.  
Dụng học ACN 305 2 15 30     45
  1.  
Tiếng Anh du lịch ACN 306 2 15 30     45
  1.  
Tiếng Anh kinh tế ACN 307 2 15 30     45
III Khối kiến thức nghiệp vụ   36          
Bắt buộc   32          
  1.  
Lý thuyết dịch ET&I301 3 30 30     75
  1.  
Dịch câu ET&I302 3 30 30     75
  1.  
Dịch văn bản ET&I303 4 30 60     90
  1.  
Dịch văn bản chuyên sâu ET&I304 4 30 60     90
  1.  
Dịch phát ngôn ET&I305 3 30 30     75
  1.  
Dịch ngôn bản ET&I306 4 30 60     90
  1.  
Dịch ngôn bản chuyên sâu ET&I307 4 30 60     90
  1.  
Thực tập chuyên ngành 1 ACN 407 3       135  
  1.  
Thực tập chuyên ngành 2 ET&I308 4       180  
Tự chọn: Chọn 2 trong số các môn học sau   4          
  1.  
Nghe – Ghi ET&I309 2 15 30     45
  1.  
Kỹ năng thuyết trình ET&I310 2 15 30     45
  1.  
Tâm lý học khách hàng TL307 2 15     30 45
  1.  
Quản lý dự án dịch thuật ET&I311 2 15 30     45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn học chuyên ngành thay thế   7          
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp ET&I401 7         315
  Các môn học chuyên ngành thay thế   7          
Bắt buộc   3          
  1.  
Kỹ năng sử dụng tiếng Anh ET&I402 3 30 30     75
Tự chọn: chọn 1 trong 2 học phần   4          
  1.  
Biên dịch chuyên ngành tiếng Anh ACN 503 4 30 60     90
  1.  
Phiên dịch chuyên ngành tiếng Anh ET&I403 4 30 60     90
  Tổng cộng   130          
 

 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây