CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Chủ nhật - 30/07/2017 09:25
Mã ngành: D480201
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 135 (Không tính môn học: GDQP-AN 08 tín chỉ, GDTC 04 tín chỉ), trong đó:
  - Khối kiến thức đại cương:            21 tín chỉ
  - Khối kiến thức giáo dục chuyên nghiệp: 107 tín chỉ
    + Khối kiến thức của nhóm ngành: 16 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành:   77 tín chỉ
    + Khối kiến thức chuyên ngành hẹp 14 tín chỉ
      Bắt buộc:       4 tín chỉ
      Tự chọn:        10 tín chỉ
  - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ
 
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
S
TT
Môn học Mã số Số tín chỉ Loại giờ tín chỉ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Sêminar, thảo luận
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I Khối kiến thức đại cương   21          
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 21   18   60
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 32   26   90
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 21   18   60
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 32   26   90
  1.  
Tiếng Anh A2 1 A2101 4 30 60     90
  1.  
Tiếng Anh A2 2 A2102 3 30 30     75
  1.  
Tin học TH101 2 15     30 60
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 15
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 15
  1.  
Pháp luật đại cương PL101 2 15   30   45
II Khối kiến thức chuyên ngành   107          
II.1 Khối kiến thức cơ bản của nhóm ngành   16          
  1.  
Đại số tuyến tính 1 TN201 2 15 30     45
  1.  
Giải tích 1 TN202 3 30 30     75
  1.  
Tập hợp Logic TN301 2 15 30     45
  1.  
Giải tích 2 TN203 2 15 30     45
  1.  
Xác suất và Thống kê TN205 2 15     30 45
  1.  
Vật lý đại cương A2 VL502 3 30 30     75
  1.  
Giải tích số TN312 2 15 30     45
II.2 Khối kiến thức chuyên ngành   77          
  1.  
Tiếng Anh chuyên ngành ST138 3 30 30     75
  1.  
Nhập môn lập trình ST201 3 30     30 75
  1.  
Kiến trúc máy tính ST104 3 30     30 75
  1.  
Nhập môn mạng máy tính ST114 3 30 30     75
  1.  
Toán rời rạc ST102 4 30 60     90
  1.  
Tối ưu hóa ST103 3 30     30 75
  1.  
Cấu trúc dữ liệu và giải thuật ST110 4 30     60 90
  1.  
Nhập môn cơ sở dữ liệu ST105 3 30 18 12   75
  1.  
Nguyên lý hệ điều hành ST108 2 15   30   45
  1.  
Lập trình hướng đối tượng ST109 3 30     30 75
  1.  
Phân tích và thiết kế các hệ thống thông tin ST111 3 30 30     75
  1.  
Công nghệ phần mềm ST112 2 15   30   45
  1.  
Nhập môn trí tuệ nhân tạo ST113 2 15     30 45
  1.  
Lập trình trên nền Web ST120 2 30     30 75
  1.  
Thực hành hệ điều hành mạng TH118 2       60 30
  1.  
Một số vấn đề xã hội của CNTT TH123 2 15   30   45
  1.  
An toàn dữ liệu ST127 2 15   30   45
  1.  
Ngôn ngữ SQL ST118 2 15     30 45
  1.  
Cơ sở dữ liệu phân tán ST117 2 15   30   45
  1.  
Đồ họa máy tính ST121 2 15 30     45
  1.  
Xử lý ảnh ST124 2 15   30   45
  1.  
Ngôn ngữ mô hình hóa ST205 2 15     30 45
  1.  
Cơ sở lý thuyết truyền tin ST106 2 15   30   45
  1.  
Quản trị mạng ST129 2 15     30 45
  1.  
Phương pháp NCKH chuyên ngành TH122 2 15   30   45
  1.  
Hệ điều hành UNIX ST122 2 15     30 45
  1.  
Lập trình .NET ST208 2 15     30 45
  1.  
Nhập môn khai phá dữ liệu ST128 2 15   30   45
  1.  
Hệ chuyên gia ST126 2 15   30   45
  1.  
Thực tập chuyên ngành 1 TH205 3       135  
  1.  
Thực tập chuyên ngành 2 TH206 4       180  
III Khối kiến thức chuyên ngành hẹp   14          
  Chuyên ngành Công nghệ phần mềm              
  Các môn bắt buộc   4          
  1.  
Thực hành chuyên ngành TH124 2       60 30
  1.  
Các vấn đề hiện đại của CNPM TH125 2 15     30 45
  Các môn tự chọn   10          
  1.  
Ngôn ngữ Java ST123 2 15     30 45
  1.  
Truyền thông đa phương tiện ST130 2 15   30   45
  1.  
Nhập môn chương trình dịch ST119 2 15   30   45
  1.  
Quản trị dự án phần mềm TH129 2 15   30   45
  1.  
Thực hành dự án phát triển phần mềm TH131 2       60 30
  1.  
Phát triển phần mềm trên thiết bị di động ST204 2 15     30 45
  1.  
Lập trình hợp ngữ TH126 2 15     30 45
  Chuyên ngành Khoa học máy tính              
  Các môn bắt buộc   4          
  1.  
Thực hành chuyên ngành TH139 2       60 30
  1.  
Các vấn đề hiện đại của KHMT TH140 2 15     30 45
  Các môn tự chọn   10          
  1.  
Xử lý tiếng nói ST125 2 15   30   45
  1.  
Học máy ST206 2 15   30   45
  1.  
Xử lý tín hiệu số ST107 2 15   30   45
  1.  
Nhập môn phân tích thống kê dữ liệu ST207 2 15   30   45
  1.  
Lý thuyết nhận dạng TH145 2 15   30   45
  1.  
Tính toán song song TH146 2 15   30   45
  1.  
Thị giác máy tính ST209 2 15   30   45
  1.  
Tương tác người - máy TH132 2 15   30   45
IV Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   7          
  1.  
Khóa luận tốt nghiệp TH401 7         315
  Các môn chuyên ngành thay thế              
  1.  
Cơ sở dữ liệu quan hệ ST402 3 30     30 75
  1.  
Giải thuật và lập trình ST403 4 30     60 90
72. Lý thuyết tổ hợp và ngôn ngữ hình thức ST404 3 30 30     75
73. Phân tích, thiết kế và xây dựng phần mềm ST405 4 30   60   90
  Tổng cộng   135          

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây