VIỆT NAM HỌC (Vietnamese Studies)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:46
Mã ngành: D220113
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                                                       26 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản:                                                                             06 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                57 tín chỉ
+ Bắt buộc:               47 tín chỉ
+ Tự chọn:                10 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành hẹp:                                                         25 tín chỉ
+ Bắt buộc:               09 tín chỉ
+Tự chọn:                 16 tín chỉ
- Kiến tập, thực tập:                                                                                     08 tín chỉ
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:           08 tín chỉ
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 6 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 7 5
8 Tin học TH101 2 30       60   1
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 11 5
Chọn 2 trong 3 môn học:
12 Pháp luật Việt Nam PL101 2 30           1
13 Tiếng Việt thực hành VH102 2 15   15   60   1
14 Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II Khối kiến thức cơ bản chung của khốingành, nhóm ngành   06              
15 Cơ sở văn hoá Việt Nam VH201 02 30       60   2
16 Lô gíc học CT202 02 30       60   1
17 Lịch sử văn minh thế giới LS202 02 30       60   4
III Khối kiến thức chuyên ngành   57              
  Phần bắt buộc   47              
18 Tiến trình văn học Việt Nam VH301 02 30       60   2
19 Cơ sở ngôn ngữ học VH302 02 30       60   2
20 Mỹ học CT203 02 30       60   4
21 Nhập môn Việt Nam học VN401 02 30       60   2
22 Văn bản Hán văn Việt Nam VH401 02 30       60   1
23 Chữ Nôm và văn bản chữ Nôm VH402 02 30       60 22 2
24 Văn học dân gian Việt Nam VH403 02 30       60 18 2
25 Văn học trung đại Việt Nam VH451 02 30       60 18,24 4
26 Văn học hiện đại Việt Nam VH452 02 30       60 18,25 5
27 Tổng quan du lịch VN402 03 30 30     90 21 3
28 Địa lí tự nhiên Việt Nam VN403 02 30       60   4
29 Địa lí kinh tế xã hội Việt Nam VN404 02 30       60   5
30 Hà Nội học VN405 02 30       60 21 5
31 Lịch sử tư tưởng Việt Nam VN406 02 30       60   5
32 Lịch sử kinh tế Việt Nam VN407 02 30       60   5
33 Lịch sử quân sự Việt Nam VN408 02 30       60   5
34 Lịch sử đối ngoại Việt Nam VN409 02 30       60   4
35 Các dân tộc ở Việt Nam VN410 02 30       60 15 3
36 Thể chế chính trị Việt Nam hiện đại VN411 02 30       60   4
37 Tôn giáo tín ngưỡng Việt Nam VN412 02 30       60 15 4
38 Nghệ thuật truyền thống Việt Nam VN413 02 30       60 15 6
39 Văn hóa ẩm thực Việt Nam VN414 02 30       60 21 5
40 Ngôn ngữ học đối chiếu VH453 02 30       60 20 4
  Phần tự chọn(chọn 5 trong 6 môn học sau)   10             6
41 Di sản văn hóa với phát triển du lịch VN415 02 15 30     60    
42 Địa phương học VN416 02 15 30     60    
43 Du lịch văn hoá VN417 02 15 30     60 27  
44 Dòng họ -  làng xã Việt Nam VN418 02 15 30     60 27  
45 Du lịch làng nghề truyền thống VN419 02 15 30     60 27  
46 Kinh đô Việt Nam qua các thời kì lịch sử VN420 02 15 30     60 27  
IV Khối kiến thức chuyên ngành hẹp   25             7
  Phần bắt buộc   09              
47 Phương pháp NCKH chuyên ngành VH441 02 15 30     60    
48 Văn hóa giao tiếp VN305 02 30       60    
49 Việt Nam trong quan hệ ASEAN VN306 02 30       60    
50 Kỹ năng truyền thông VN307 03 30 30     90    
  Phần tự chọn (sinh viên chọn 1 trong 2 nhóm)                 7
  Nhóm 1: Nghiên cứu văn hoá   16              
51 Nghiên cứu phong tục tập quán Việt Nam VN501 03 30 30     90 27  
52 Nghiên cứu các lễ hội truyền thống Việt Nam VN502 03 30 30     90 27  
53 Mĩ thuật cổ truyền Việt Nam (tranh dân gian và điêu khắc cổ) VN503 03 30 30     90 16  
54 Kiến trúc Việt Nam: lịch sử hình thành và phát triển VN504 03 30 30     90 16  
55 Nghệ thuật biểu diễn cổ truyền Việt Nam (tuồng, chèo) VN505 02 15 30     60 16  
56 Nghiên cứu Việt Nam học ở Việt Nam VN506 02 15 30     60 21  
  Nhóm 2: Du lịch   16              
57 Nghiệp vụ hướng dẫn du lịch VN507 03 30 30     90 27  
58 Bản đồ du lịch và sử dụng bản đồ du lịch Việt Nam VN508 03 30 30     90 27  
59 Sản phẩm du lịch - Đại lí du lịch VN509 02 15 30     60 27  
60 Du lịch với phát triển bền vững VN510 02 15 30     60 27  
61 Tài nguyên – Môi trường du lịch Việt Nam VN511 03 30 30     90 27  
62 Du lịch biển Việt Nam VN512 03 30 30     90 27  
V Kiến tập, thực tập   08              
63 Thực tập chuyên ngành VN513 08              
VI Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: VH701 08             8
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây