VĂN HỌC (Literature)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:45
Mã ngành: D220330
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
            - Khối kiến thức đại cương:                                                                       26 tín chỉ
            - Khối kiến thức cơ bản:                                                                             06 tín chỉ
            - Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                57 tín chỉ
+ Bắt buộc:                             41 tín chỉ
+ Tự chọn:                              10 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành hẹp:                                                                    25 tín chỉ
+ Bắt buộc:                             09 tín chỉ
+ Tự chọn:                              16 tín chỉ
- Kiến tập, thực tập:                                                                                                 08 tín chỉ
            - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:           08 tín chỉ
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 02 30       60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 03 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 02 30       60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 03 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 03 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 02 30       60 6 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 02 30       60 7 5
8 Tin học TH101 02 30       60   1
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 01 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 01       30 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 01       30 30 11 5
Chọn 2 trong 3 môn học:
12 Pháp luật Việt Nam PL101 02 30           1
13 Tiếng Việt thực hành VH102 02 15 15     60   1
14 Môi trường và con người SH101 02 15   15   60   1
II Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   06              
15 Cơ sở văn hoá Việt Nam VH201 02 30       60   2
16 Lô gíc học CT202 02 30       60   1
17 Lịch sử văn minh thế giới LS202 02 30       60   4
III Khối kiến thức chuyên ngành   57              
  Phần bắt buộc   47              
18 Tiến trình văn học Việt Nam VH301 02 30       60   2
19 Cơ sở ngôn ngữ học VH302 02 30       60   2
20 Mỹ học CT203 02 30       60   4
21 Văn bản Hán văn Việt Nam VH401 02 30       60   1
22 Chữ Nôm và văn bản chữ Nôm VH402 02 30       60 21 2
23 Văn học dân gian Việt Nam VH403 02 30       60 18 2
24 Văn học Việt Nam từ thế kỷ X đến hết thế kỷ XVII VH404 02 30       60 18, 23 3
25 Văn học Việt Nam từ thế kỷ XVIII đến hết thế kỷ XIX VH405 02 30       60 18, 24 4
26 Văn học Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến 1945 VH406 02 30       60 18, 25 5
27 Văn học Việt Nam từ 1945 đến nay VH407 02 30       60 18, 26 6
28 Văn học Nga VH408 02 30       60   6
29 Văn học phương Tây và Mỹ La tinh VH409 03 45       90   5
30 Văn học Ấn độ - Nhật Bản – ĐNA VH410 02 30       60   6
31 Văn học Trung Quốc VH411 02 30       60   7
32 Ngữ âm tiếng Việt VH412 02 30       60 19 3
33 Từ vựng – ngữ nghĩa tiếng Việt VH413 02 30       60 32 4
34 Ngữ pháp tiếng Việt VH414 02 30       60 33 5
35 Phong cách học tiếng Việt VH415 02 30       60 34 6
36 Ngữ dụng học VH416 02 30       60 34 6
37 Bản chất, đặc trưng của văn học VH417 02 30       60   4
38 Tác phẩm và thể loại văn học VH418 02 30       60 37 5
39 Tiến trình văn học VH419 02 30       60 38 6
40 Văn học so sánh VH420 02 30       60 18,23,24,25,26,27,28,29,30,31 7
  Phần tự chọn (Sinh viên chọn các môn học thuộc 5 tự chọn sau)   10              
  Tự chọn 1: Những vấn đề chung
(Chọn 1 trong 4 môn học sau)
  02             7
41 Tâm lí học sáng tạo nghệ thuật VH443 02 15 30     60 37  
42 Văn học dịch và NCVH dịch ở VN VH444 02 15 30     60    
43 Văn học hậu hiện đại VH445 02 15 30     60 28,29,30,31  
44 Văn học Việt Nam trong xu thế toàn cầu hoá VH446 02 15 30     60 18,27  
  Tự chọn 2: Chuyên đề Văn học ViệtNam (chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             7
45 Thi pháp văn học dân gian VH421 02 15 30     60 23  
46 Thi pháp VHVN trung đại VH422 02 15 30     60 24,
25
 
47 Thi pháp VHVN hiện đại VH423 02 15 30     60 26, 27  
48 VHVN đương đại VH424 02 15 30     60 26, 27  
  Tự chọn 3: Chuyên đề Ngôn ngữ (chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             6
49 Ngữ nghĩa học từ vựng VH425 02 15 30     60 33  
50 Liên kết và mạch lạc trong văn bản VH426 02 15 30     60 34  
51 Các bình diện ngữ nghĩa của câu và vấn đề dụng học VH427 02 15 30     60 36  
52 Tiếp cận tác phẩm văn học từ góc độ ngôn ngữ VH428 02 15 30     60 35  
  Tự chọn 4: Chuyên đề Lý luận văn học(chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             7
53 Thơ và một số quan niệm về thơ Việt Nam hiện đại VH429 02 15 30     60 37,38  
54 Lý luận thể loại tiểu thuyết thế kỷ XX VH430 02 15 30     60 37,38  
55 Những vấn đề lý luận của phê bình văn học VH431 02 15 30     60 37,38  
56 Lý luận văn học 1945 - 1975 VH432 02 15 30     60 37,38  
  Tự chọn 5: Chuyên đề văn học nước ngoài (Chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             6
57 Thi pháp thơ Đường VH433 02 15 30     60 31  
58 Văn học Mỹ trong nhà trường phổ thông VH434 02 15 30     60 28  
59 Văn học Nga – Xô viết trong nhà trường phổ thông VH435 02 5 30     60 29  
60 Tiểu thuyết Nhật Bản hiện đại VH436 02 15 30     60 30  
IV Khối kiến thức chuyên ngành hẹp   25              
  Phần bắt buộc   09             7
61 Phương pháp NCKH chuyên ngành VH441 02 15 30     60    
62 Nghiệp vụ Biên tập xuất bản VH448 02 15 30     60    
63 Chuyển thể tác phẩm văn học sang kịch bản  điện ảnh VH449 02 15 30     60    
64 Nghiệp vụ báo chí VH450 03 30 30     90    
   Phần tự chọn (sinh viên chọn 1 trong các tuỳ chọn từ tự chọn 6 cho đến tự chọn 10)   16              
  Tự chọn 6: Chuyên ngành văn học Việt Nam trung đại   16             7
65 Giá trị văn chương Nguyễn Trãi đối với sự phát triển văn học dân tộc VH501 03 30 30     90 18, 24, 25  
66 Thể loại truyền kỳ trong văn học Việt Nam trung đại VH502 03 30 30     90 18, 24, 25  
67 Thi pháp Truyện Kiều VH503 03 30 30     90 18, 24, 25  
68 Thể loại tiểu thuyết chương hồi trong văn học Việt Nam trung đại VH504 03 30 30     90 18, 24, 25  
69 Thơ Nôm Đường luật trong văn học Việt Nam trung đại VH505 02 15 30     60 18, 24, 25  
70 Thể kí trong văn học Việt Nam trung đại VH506 02 15 30     60 18, 24, 25  
  Tự chọn 7: Chuyên ngành văn học Việt Nam hiện đại   16             7
71 Truyện ngắn Việt Nam 1930 – 1945 VH507 03 30 30     90 18, 26  
72 Đóng góp của phong trào Thơ mới 1932 – 1945 đối với sự phát triển thơ ca dân tộc VH508 03 30 30     90 18, 26  
73 Tiểu thuyết Việt Nam từ 1945 đến nay VH509 03 30 30     90 18, 27  
74 Truyện ngắn Việt Nam từ 1945 đến nay VH510 03 30 30     90 18, 27  
75 Kí Việt Nam hiện đại VH511 02 15 30     60 18, 26, 27  
76 Kịch Việt Nam hiện đại VH512 02 15 30     60 18, 26, 27  
  Tự chọn 8: Chuyên ngành văn học nước ngoài   16             7
77 Văn xuôi Tiên Tần VH513 03 30 30     90 31  
78 Tiểu thuyết Trung Quốc hiện đại VH514 03 30 30     90 31  
79 Thi pháp thơ Tagor VH515 02 15 30     60 30  
80 Tiểu thuyết hiện thực Nga thế kỷ XIX VH516 02 15 30     60 29  
81 Tiểu thuyết Phương Tây thế kỷ XIX VH517 03 30 30     90 28  
82 Kịch cổ điển Pháp thế kỷ XVII VH518 03 30 30     90 28  
  Tự chọn 9: Chuyên ngành Lí luận văn học   16             7
83 Thi pháp học VH519 03 30 30     90 37,38  
84 Thi pháp truyện VH520 03 30 30     90 37,38  
85 Thi pháp thơ VH521 03 30 30     90 37,38  
86 Thi pháp kịch VH522 02 15 30     60 37,38  
87 Những tìm tòi theo hướng hiện đại chủ nghĩa của phong trào thơ mới ở giai đoạn cuối VH523 02 15 30      
60
18,26,39  
88 Vấn đề nghiên cứu phong cách một số tác giả VHVN hiện đại VH524 03 30 30     90 18,26,39  
  Tự chọn 10: Chuyên ngành Ngôn ngữ   16             7
89 Ngôn ngữ báo chí VH525 02 15 30     60 35,36  
90 Hệ thống vốn từ tiếng Việt và việc sử dụng từ trong hoạt động giao tiếp VH526 03 30  
30
     
90
35,36  
91 Câu trong văn xuôi VN hiện đại VH527 03 30 30     90 35,36  
92 Thành ngữ và việc vận dụng thành ngữ trong văn bản nghệ thuật VH528 03 30  
30
    90 35,36  
93 Từ láy và vai trò của từ láy trong thơ Nôm Đường luật VH529 02 15  
30
     
60
35,36  
94 Hành vi ngôn ngữ và việc sử dụng các hành vi ngôn ngữ trong truyện ngắn Việt Nam hiện đại VH530 03 30 30      
90
35,36  
V Kiến tập, thực tập chuyên ngành   08              
95 Thực tập chuyên ngành VH608 08         210   8
VI Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: VH701 08         210   8
  Tổng số   130              
                         
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây