SƯ PHẠM SINH HỌC (Biology Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:35
Mã ngành: D140213
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                                                        26 tín chỉ
+ Môn học bắt buộc:                                 22 tín chỉ
+ Môn học tự chọn:                                  4/6 tín chỉ           
- Khối kiến thức cơ bản chung cho khối ngành                                       10 tín chỉ      
+ Môn học bắt buộc:                                 08 tín chỉ
+ Môn học tự chọn:                                  2/4 tín chỉ           
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                57 tín chỉ
+ Môn học bắt buộc:                                 49 tín chỉ
+ Môn học tự chọn:                                  8/44 tín chỉ
- Khối kiến thức nghiệp vụ:                                                                       29 tín chỉ
+ Các môn nghiệp vụ:                                 21 tín chỉ
+ Thực tập sư phạm:                                   08 tín chỉ
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:             08 tín chỉ
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số  
 
Số tín chỉ
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
  Môn bắt buộc   22              
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 5 4
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 6 5
  1.  
Tin học TH101 2 15     15 60   1
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       15 30 9 3
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       15 30 10 5
  Môn tự chọn   4              
Chọn 2 trong 3 môn học
  1.  
Pháp luật Việt Nam PL101 2 30       60   1
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
  1.  
Môi trường và con người SH101 2 30       60   1
II Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   10              
  Môn bắt buộc   8              
  1.  
Toán cao cấp (giải tích) TN207 3 30 15     90   2
  1.  
Xác suất - Thống kê TN205 2 15 15     60   3
  1.  
Hoá đại cương 1 HH201 3 30     15 90   1
  Môn tự chọn   2/4              
  1.  
Hóa hữu cơ B HH205 2 15     15 60 17 2
  1.  
Hóa phân tích B HH206 2 15     15 60 17 2
III Khối kiến thức chuyên ngành   56              
  Môn bắt buộc   50              
  1.  
PP nghiên cứu khoa học chuyên ngành SH301 2 15     15 60 16 5
  1.  
Ứng dụng tin học trong chuyên ngành SH302 2 15     15 60 8, 16 6
  1.  
Kĩ thuật phòng thí nghiệm SH307 2 15     15 60   1
  1.  
Tế bào học SH303 2 15   10 5 60   1
  1.  
Hình thái GPTV (Thực vật học 1) SH401 3 30   7 8 90 23 1
  1.  
Phân loại thực vật (Thực vật học 2) SH402 2 15   9 6 60 24 2
  1.  
ĐV không xương sống (Động vật học 1) SH403 3 30   8 7 90 23 2
  1.  
Động vật có xương sống (Động vật học 2) SH404 2 15   9 6 60 26 3
  1.  
Hoá sinh học SH304 3 30   9 6 90 18 3
  1.  
Vi sinh học SH405 3 30   5 10 90 23, 28 4
  1.  
Sinh thái học SH411 2 30       60 25, 27 4
  1.  
Lý sinh học SH412 2 15   11 4 60 24, 27 4
  1.  
Sinh học người (Giải phẫu người) SH409 2 15   7 8 60 23, 27 4
  1.  
Sinh học phân tử SH305 2 30       60 28 4
  1.  
Thực tế thiên nhiên SH406 1       60   30 4
  1.  
Di truyền học SH408 3 30   11 4 90 33 5
  1.  
Sinh lí người & ĐV SH410 3 30   5 10 90 32 5
  1.  
Sinh lí thực vật SH407 3 30   5 10 90 24, 28 5
  1.  
Sinh học phát triển SH413 2 30       60 25, 27 6
  1.  
Tiến hóa SH414 2 30       60 25,27,35 6
  1.  
Công nghệ sinh học SH306 3 30   12 3 90 29,35,37 6
  Các môn học tự chọn:
Mỗi SV phải học 4 nhóm chuyên đề, mỗi nhóm chuyên đề chọn 1 môn. 
  8             7
  Nhóm chuyên đề 1: Chọn 1 trong 5 môn   2/10              
  1.  
Vận dụng PP và KT DH tích cực trong dạy học Sinh học SH435 2 15 15     60 66 7
  1.  
Kĩ năng xây dựng và sử dụng câu hỏi trong dạy học Sinh học SH436 2 15 15     60 66 7
  1.  
Dạy học và kiểm tra đánh giá môn Sinh học THPT theo chuẩn kiến thức và KN SH308 2 15 15     60 66 7
  1.  
Dạy học môn Sinh học THPT theo hướng tích hợp SH309 2 15 15     60 66 7
  1.  
Hướng dẫn giải bài tập Sinh học phổ thông SH310 2 15 15     60 66 7
  1.  
Rèn luyện kĩ năng tự học cho HS trong dạy học Sinh học SH602 2 15 15     60   7
  Nhóm chuyên đề 2: Chọn 1 trong 6 môn   2/10              
  1.  
Enzim SH421 2 30       60 28 7
  1.  
Quang hợp SH424 2 30       60 37 7  
  1.  
Dinh dưỡng khoáng SH425 2 30       60 37 7
  1.  
Sinh lí sinh trưởng và phát triển thực vật SH425 2 30       60 37 7
  1.  
Danh pháp thực vật SH427 2 30       60   7
  1.  
Ứng dụng tiến bộ Sinh học SH632 2 30       60   7
  Nhóm chuyên đề 3: Chọn 1 trong 6 môn   2/10             7
  1.  
Tập tính học động vật SH417 2 30       60 27 7
  1.  
Sinh lý nội tiết SH432 2 30       60 36 7
  1.  
Sinh lí hoạt động thần kinh cấp cao SH434 2 30       60 36 7
  1.  
Vi sinh vật công nghiệp SH429 2 30       60 29 7
  1.  
Xạ khuẩn SH430 2 30       60 29 7
  1.  
Sinh lí sinh sản SH622 2 30       60   7
  Nhóm chuyên đề 4: Chọn 1 trong 6 môn   2/10              
  1.  
Di truyền quần thể SH438 2 30       60 35 7
  1.  
Di truyền tế bào SH440 2 30       60 35 7
  1.  
Di truyền học người SH441 2 30       60 35 7
  1.  
Đa dạng sinh học SH442 2 30       60 30 7
  1.  
Đấu tranh sinh học SH443 2 30       60 29,30 7
  1.  
Cơ sở di truyền chọn giống SH631 2 30       60   7
IV Khối kiến thức nghiệp vụ   29              
  1.  
Quản lý NN và QL ngành GD&ĐT QL101 2 30       60   6
  1.  
Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 30       60   2
  1.  
Những vấn đề chung về giáo dục học (Giáo dục học 1) GD501 2 30       60   3
  1.  
Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 30       60   3
  1.  
Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 30       60   4
  1.  
Lí luận dạy học Sinh học SH501 2 30     0 60 65 5
  1.  
PPDH Sinh học 1 (Sinh học 10) SH502 2 15     15 60 66 6
  1.  
PPDH Sinh học 2 (Sinh học 11) SH503 2 15     15 60 67 6
  1.  
PPDH Sinh học 3 (Sinh học 12) SH504 2 15     15 60 68 7
  1.  
Thực hành SP (2 tín chỉ cho giảng và 01 tín chỉ cho công tác chủ nhiệm) SH505 3       45 90 65 7
  1.  
Thực tập sư phạm 1 SH508 4         120 68 7
  1.  
Thực tập Sư phạm 2 SH509 4         120 69 8
V Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: SH701 8             8
  1.  
Phương pháp nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng SH601 2 15 15     60    
  1.  
Miễn dịch học SH611 2 30       60    
  1.  
Trao đổi nước ở thực vật SH612 2 30       60    
  1.  
Axit nucleic SH613 2 30       60    
  1.  
Virut học SH623 2 30       60    
  Tổng số 130              
                           
 

Tổng số điểm của bài viết là: 4 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 4 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây