SƯ PHẠM NGỮ VĂN (Literature Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:43

Mã ngành: D140217
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
            - Khối kiến thức đại cương:                                                           26 tín chỉ
            - Khối kiến thức cơ bản:                                                                 06 tín chỉ
            - Khối kiến thức chuyên ngành:                                                    57 tín chỉ
                        + Bắt buộc:                                                                            47 tín chỉ
                        + Tự chọn:                                                                             10 tín chỉ
            - Khối kiến thức nghiệp vụ:                                                            33 tín chỉ
            - Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: 08 tín chỉ


 

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

 


Số
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I. Khối kiến thức đại cương   26              
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 02 30       60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 03 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 02 30       60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 03 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 03 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 02 30       60 6 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 02 30       60 7 5
8 Tin học TH101 02 30       60   1
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 01 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 01       30 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 01       30 30 11 5
Chọn 2 trong 3 môn học:
12 Pháp luật Việt Nam PL101 02 30       60   1
13 Tiếng Việt thực hành VH102 02 15 15     60   1
14 Môi trường và con người SH101 02 15   15   60   1
II. Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   06              
15 Cơ sở văn hoá Việt Nam VH201 02 30       60   2
16 Lô gíc học CT202 02 30       60   1
17 Lịch sử văn minh thế giới LS202 02 30       60   4
III. Khối kiến thức chuyên ngành   57              
  Phần bắt buộc   47              
18 Tiến trình văn học Việt Nam VH301 02 30       60   2
19 Cơ sở ngôn ngữ học VH302 02 30       60   2
20 Mỹ học CT203 02 30       60   4
21 Văn bản Hán văn Việt Nam VH401 02 30       60   1
22 Chữ Nôm và văn bản chữ Nôm VH402 02 30       60 21 2
23 Văn học dân gian Việt Nam VH403 02 30       60 18 2
24 Văn học Việt Nam từ thế kỷ X đến hết thế kỷ XVII VH404 02 30       60 18,23 3
25 Văn học Việt Nam từ thế kỷ XVIII đến hết thế kỷ XIX VH405 02 30       60 18,24 4
26 Văn học Việt Nam từ đầu thế kỷ XX đến 1945 VH406 02 30       60 18,25 5
27 Văn học Việt Nam từ 1945 đến nay VH407 02 30       60 18,26 6
28 Văn học Nga VH408 02 30       60   6
29 Văn học phương Tây và Mỹ La tinh VH409 03 45       90   5
30 Văn học Ấn độ - Nhật Bản – ĐNA VH410 02 30       60   6
31 Văn học Trung Quốc VH411 02 30       60   7
32 Ngữ âm tiếng Việt VH412 02 30       60 19 3
33 Từ vựng – ngữ nghĩa tiếng Việt VH413 02 30       60 32 4
34 Ngữ pháp tiếng Việt VH414 02 30       60 33 5
35 Phong cách học tiếng Việt VH415 02 30       60 34 7
36 Ngữ dụng học VH416 02 30       60 34 6
37 Bản chất, đặc trưng của văn học VH417 02 30       60   4
38 Tác phẩm và thể loại văn học VH418 02 30       60 37 5
39 Tiến trình văn học VH419 02 30       60 38 6
40 Văn học so sánh VH420 02  
30
 
      60 18,23,24,25,26,27,28,29,30,31 7
  Phần tự chọn (sinh viên chọn các môn học thuộc 5 tự chọn sau)   10              
  Tự chọn 1: Chuyên đề Văn học Việt Nam (chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             7
41 Thi pháp văn học dân gian VH421 02 15 30     60 23  
42 Thi pháp văn học Việt Nam trung đại VH422 02 15 30     60 24,25  
43 Thi pháp văn học Việt Nam hiện đại VH423 02 15 30     60 26,27  
44 VHVN đương đại VH424 02 15 30     60 26,27  
  Tự chọn 2:Chuyên đề Ngôn ngữ (chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             7
45 Ngữ nghĩa học từ vựng VH425 02 15 30     60 33  
46 Liên kết và mạch lạc trong văn bản VH426 02 15 30     60 34  
47 Các bình diện ngữ nghĩa của câu và dụng học VH427 02 15 30     60 34,36  
48 Tiếp cận tác phẩm văn học từ góc độ ngôn ngữ VH428 02 15 30     60 35  
  Tự chọn 3: Chuyên đề Lý luận văn học (chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             7
49 Thơ và một số quan niệm về thơ Việt Nam hiện đại VH429 02 15 30     60 37,38  
50 Lý luận thể loại tiểu thuyết thế kỷ XX VH430 02 15 30     60 37,38  
51 Những vấn đề lý luận của phê bình văn học VH431 02 15 30     60 37,38  
52 Lý luận văn học 1945 – 1975 VH432 02 15 30     60 37,38  
  Tự chọn 4:Chuyên đề Văn học nước ngoài (chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             6
53 Thi pháp thơ Đường VH433 02 15 30     60 31  
54 Văn học Mỹ trong nhà trường phổ thông VH434 02 15 30     60 28  
55 Văn học Nga – Xô viết trong nhà trường phổ thông VH435 02 15 30     60 29  
56 Tiểu thuyết Nhật Bản hiện đại VH436 02 15 30     60 30  
  Tự chọn 5:Chuyên đề Phương pháp dạy học (Chọn 1 trong 4 môn học sau)   02             6
57 Phương pháp dạy học văn bản tự sự VH437 02 30       60 68  
58 Phương pháp dạy học văn bản trữ tình VH438 02 30       60 68  
59 Phương pháp dạy học văn bản kịch VH439 02 30       60 68  
60 Dạy tiếng Việt theo hướng giao tiếp ở trường THPT VH440 02 30       60 68  
IV Khối kiến thức nghiệp vụ   33              
61 Phương pháp NCKH chuyên ngành VH441 02 15 30     60   6  
62 Ứng dụng CNTT trong dạy học Văn VH442 02 15 30     60 68 6
63 Quản lý nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo QL101 02 30       60   6
64 Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 02 30       60   2
65 Những vấn đề chung về giáo dục học (Giáo dục học 1) GD501 02 30       60   3
66 Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 02 30       60   3
67 Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 02 30       60   4
68 Những vấn đề lý luận chung về dạy học Ngữ văn VH601 02 30       60   5
69 Phương pháp dạy học văn học sử và lý luận văn học VH602 02 30       60 68 6
70 Phương pháp dạy học Tiếng Việt và làm văn VH603 02 30       60 68 7
71 Phương pháp dạy đọc hiểu văn bản văn học VH604 02 30       60 68 7
72 Thực hành SP (2 tín chỉ cho giảng và 01 tín chỉ cho công tác chủ nhiệm) VH605 03       45 90 64,71 7
73 Thực tập sư phạm 1 VH606 03             7
74 Thực tập sư phạm 2 VH607 05             8
V Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: VH701 08         210   8
  Tổng số   130              

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây