SƯ PHẠM KỸ THUẬT NÔNG NGHIỆP (Agriculture Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:38
Mã ngành: D140215
            Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn học GDQP-AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                                                        26 tín chỉ
+ Bắt buộc:                                             22 tín chỉ
+ Tự chọn:                                              04 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ bản chung cho khối ngành:                                    08 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:                                                                59 tín chỉ
+ Bắt buộc:                                             53 tín chỉ
+ Tự chọn:                                              06 tín chỉ
- Khối kiến thức nghiệp vụ:                                                                        29 tín chỉ
       + Các môn nghiệp vụ:                          21 tín chỉ
       + Thực tập sư phạm:                            08 tín chỉ
-  Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:            08 tín chỉ
 
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành, Thí nghiệm, thực tập, thực tế Tự học, tự nghiên cứu
thuyết Bài tập Thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
  Môn bắt buộc   22              
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
  1.  
Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác – Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
  1.  
Tư tưởng Hồ Chí Minh (LL chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
  1.  
Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
  1.  
Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
  1.  
Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 5 4
  1.  
Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 6 5
  1.  
Tin học TH101 2 15     15 60   1
  1.  
Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
  1.  
Giáo dục thể chất 2 TC102 1       15 30 9 3
  1.  
Giáo dục thể chất 3 TC103 1       15 30 10 5
  Tự chọn   4              
Chọn 2 trong 3 môn sau
  1.  
Pháp luật Việt Nam PL101 2 30       60   1
  1.  
Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
  1.  
Môi trường và con người SH101 2 30       60   1
II. Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành   08              
15 Toán cao cấp (giải tích) TN207 3 30 15     90   2
16 Xác suất – Thống kê TN205 2 15 15     60   3
17 Hoá đại cương 1 HH201 3 30     15 90   1
III Khối kiến thức chuyên ngành   59              
  Phần bắt buộc  
 
53              
18 Kĩ thuật phòng thí nghiệm SH307 2 15     15 60   1
19 Hình thái GPTV (Thực vật học 1) SH401 3 30   7 8 90   1
20 Động vật có xương sống ( ĐV học 2) SH404 2 15   9 6 60   3
21 Hoá sinh học SH304 3 30   9 6 90 17 3
22 Vi sinh học SH405 3 30   5 10 90   4
23 Di truyền học SH408 3 30   11 4 90   5
24 Công nghệ sinh học SH306 3 30   12 3 90 21,22,23 6
25 PP nghiên cứu khoa học chuyên ngành SH301 2 15 15     60   5
26 Ứng dụng tin học trong chuyên ngành SH302 2 15     15 60   6
27 Sinh lí cây trồng NN301 2 30     0 60 19 1
28 Sinh lí vật nuôi NN302 2 30     0 60 20 2
29 Giống cây trồng NN303 2 30     0 60   2
30 Giống vật nuôi NN304 2 30     0 60   2
31 Đất trồng – Phân bón NN305 2 15   9 6 60 17 2
32 Dinh dưỡng và thức ăn vật nuôi NN306 2 15   9 6 60 21 4
33 Bảo vệ thực vật NN308 2 15   9 6 60 27 4
34 Thú y NN309 2 15   9 6 60 28 4
35 Thủy sản đại cương NN310 3 15   9 6 60 32 4
36 Kĩ thuật trồng cây lương thực NN311 2 15   9 6 60 29,31,34 5
37 Kĩ thuật chăn nuôi lợn và gia cầm NN312 2 15   9 6 60 30,35 5
38 Lâm nghiệp NN307 2 30     0 60   6
39 Công nghệ sau thu hoạch NN313 2 15   9 6 60 36,37,38 6
40 Hướng nghiệp và tạo lập doanh nghiệp NN314 2 30     0 60   6
41 Thực tế chuyên ngành NN315 1 0     15 30 39 7
  Phần tự chọn (Chọn 1 môn  trong mỗi nhóm tự chọn)   06              
  TỰ CHỌN 1                 7
42 Sinh thái học nông nghiệp NN316 2 30       60    
43 Đa dạng sinh học trong nông nghiệp NN317 2 30       60    
44 Côn trùng nông nghiệp NN318 2 30       60    
45 Sử dụng thuốc bảo vệ thực vật NN319 2 30     0 60    
46 IPM trong bảo vệ thực vật NN320 2 30       60    
47 Phương pháp khuyến nông NN321 2 30     15 60    
48 Hệ thống nông lâm kết hợp NN322 2 30     15 60    
49 Kinh tế nông nghiệp NN323 2 30     15 60    
50 Khí tượng nông nghiệp NN324 2 30     0 30    
51 Phương pháp thí nghiệm đồng ruộng NN325 2 30     0 60    
  TỰ CHỌN 2                 7
52 Vận dụng phương pháp và kỹ thuật dạy
học tích cực trong dạy học KTNN
NN326 2 15     15 60    
53 Kĩ năng xây dựng và sử dụng câu hỏi trong dạy học KTNN NN327 2 15 15     60    
54 Dạy học và kiểm tra đánh giá môn KTNN theo chuẩn kiến thức và kĩ năng NN328 2 15 15     60    
55 Dạy học môn KTNN theo hướng tích hợp NN329 2 30       60    
56 Khai thác và sử dụng phương tiện trong
dạy học KTNN
NN330 2 15     15 60    
57 Rèn luyện kĩ năng tự học cho HS trong dạy học KTNN NN331 2 15 15     60    
58 Quang hợp SH338 2 30       60    
59 Dinh dưỡng khoáng SH339 2 30       60    
60 Vi sinh vật trồng trọt SH452 2 30       60    
61 Trao đổi nước ở thực vật SH469 2 30       60    
  TỰ CHỌN 3                 7
62 Tưới tiêu trong nông nghiệp NN332 2 30       60    
63 Kỹ thuật trồng hoa, cây cảnh NN333 2 15     15 60    
64 Kỹ thuật trồng cây ăn quả NN334 2 30     0 60    
65 Kỹ thuật chăn nuôi bò sữa NN335 2 15     15 60    
66 Công nghệ sản xuất nấm ăn NN336 2 15     15 60    
67 Đa dạng sinh học và quản lý nguồn lợi
thủy sản
NN337 2 30       60    
68 Quản lí và xử lí chất thải chăn nuôi NN338 2 30       60    
69 Miễn dịch học thú y NN339 2 30       60    
IV Khối kiến thức nghiệp vụ   28              
70 Quản lý NN và QL ngành GD&ĐT QL101 2 30       60   6
71 Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 2 30       60   2
72 Những vấn đề chung về giáo dục học (Giáo dục học 1) GD501 2 30       60   3
73 Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) TL502 2 30       60   3
74 Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 2 30       60   4
75 Lí luận dạy học KTNN NN340 2 30       60   5
76 Phương pháp dạy học KTNN 1
(phần Trồng trọt – Lâm nghiệp)
NN341  
2
15     15 60   6
77 Phương pháp dạy học KTNN 2
(phần Chăn nuôi – Thủy sản)
NN342  
2
15     15 60   6
78 Phương pháp dạy học KTNN 3
(phần BQ nông sản và TL doanh nghiệp)
NN343  
2
15     15 60   7
79 Thực hành sư phạm (GD 2 + NVCN 1) NN344 3       45 90 65 7
80 Thực tập sư phạm 1 NN345 4       60 120   7
81 Thực tập Sư phạm 2 NN346 4       60 120   8
V Khóa luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế   8              
8
82 Vi sinh vật nông nghiệp NN347 2 15     15 60   8
83 Biện pháp SH phòng trừ dịch hại NN NN348 2 15     15 60   8
84 CNSH trong chọn tạo giống cây trồng NN349 2 30       60   8
85 Dinh dưỡng và thức ăn động vật thủy sản NN350 2 15     15 60   8
86 Bệnh học thủy sản NN351 2 15     15 60   8
87  CN cấy truyền phôi trong chăn nuôi NN352 2 30       60   8
88 PPNC khoa học sư phạm ứng dụng SH601 2 15 15     60   8
                                       Tổng cộng   130             8
 
 

Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá

Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây