SƯ PHẠM TIN HỌC (Informatics Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 12:14
NGÀNH: SƯ PHẠM TIN HỌC (INFORMATICS EDUCATION)
Mã ngành: D140210
Tổng số tín chỉ phải tích luỹ: 130 (Không tính môn học GDQP - AN), trong đó:
- Khối kiến thức đại cương:                                     26 tín chỉ
- Khối kiến thức cơ sở:                                            16 tín chỉ
- Khối kiến thức chuyên ngành:                               51  tín chỉ
+ Bắt buộc:               47   tín chỉ
+ Tự chọn:                04  tín chỉ          
- Khối kiến thức chuyên môn nghiệp vụ:                 29 tín chỉ
- Khóa luận tốt nghiệp hoặc tương đương:             08 tín chỉ
KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 


Số
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I. Khối kiến thức đại cương   26              
1.         Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (LL chính trị 1) CT101 2 30       60   2
2.         Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (LL chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3.         Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
4.         Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5.         Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6.         Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 6 4
7.         Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 7 5
8.         Tin học TH101 2 15     15 60   1
9.         Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10.     Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
11.     Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 11 5
Chọn 2 trong 3 môn học:
12.     Pháp luật Việt Nam PL101 2 30           1
13.     Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
14.     Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II. Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   16              
15.     Toán Cao cấp 1 (Đại số tuyến tính1) TN201 2 30       60   1
16.     Toán Cao cấp 2 (Giải tích 1) TN202 3 45       90   1
17.     Toán Cao cấp 3 (Giải tích 2) TN203 2 30       60   2
18.     Tập hợp – Logic TN301 2 30       60   1
19.     Xác suất - Thống kê TN205 2 30       60   2
20.     Vật lý đại cương A1 VL101 3 45       90   2
21.     Giải tích số TN312 2 30       60   3
III. Khối kiến thức chuyên ngành   51              
22.     Tiếng Anh chuyên ngành Tin học ST138 2 30           4
23.     Ngôn ngữ lập trình bậc cao ST101 3 30     15 90 8 2
24.     Toán rời rạc ST102 4 45 15     120 18 3
25.     Tối ưu hóa ST103 3 30 15     90 15, 24 4
26.     Kiến trúc máy tính ST104 3 30     15 60 8 2
27.     Nhập môn Cơ sở dữ liệu ST105 3 30 15     90 8 2
28.     Cơ sở lý thuyết truyền tin ST106 2 30       60 24 4
29.     Xử lý tín hiệu số ST107 2 30       60 16, 17 3
30.     Nguyên lý hệ điều hành ST108 2 30       60 8 4
31.     Lập trình hướng đối tượng ST109 3 30     15 90 8 3
32.     Cấu trúc dữ liệu và giải thuật ST110 4 45     15 120 31 4
33.     Phân tích và thiết kế các hệ thống thông tin ST111 3 30 15     90 27, 31 5
34.     Công nghệ phần mềm ST112 2 30       60 31 6
35.     Nhập môn trí tuệ nhân tạo ST113 2 30       60 23, 24 5
36.     Nhập môn mạng máy tính ST114 3 30 15     90 26 5
37.     Hệ QT CSDL Access ST115 2 15     15 60 27 6
38.     Phương pháp NCKH chuyên ngành ST116 2 30       60 23, 27 6
39.     Cơ sở dữ liệu phân tán ST117 2 30       60 27 6
  Các môn tự chọn   4              
40.     Ngôn ngữ SQL ST118 2 15     15 60 27 7
41.     Nhập môn chương trình dịch ST119 2 30       60 8 7
42.     Lập trình trên nền Web ST120 2 15     15 60 31 7
43.     Đồ họa máy tính ST121 2 30       60 15, 23 7
44.     Hệ điều hành UNIX ST122 2 15     15 60 8 7
45.     Ngôn ngữ Java ST123 2 15     15 60 31 7
46.     Xử lý ảnh ST124 2 30       60 29 7
47.     Xử lý tiếng nói ST125 2 30       60 29 7
48.     Hệ chuyên gia ST126 2 30       60 35 7
49.     An toàn dữ liệu ST127 2 30       60 28, 36 7
50.     Nhập môn khai phá dữ liệu ST128 2 30       60 27 7
51.     Quản trị mạng ST129 2 15     15 60 36 7
52.     Truyền thông đa phương tiện ST130 2 30       60 36 7
53.     Phần mềm dạy học ST131 2 15     15 60 8 7
IV. Khối kiến thức nghiệp vụ   29              
54.     Quản lý nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo QL101 2 30       60   6
55.     Tâm lý học đại cương (Tâm lý học 1) TL501 02 30       60   2
56.     Tâm lý học sư phạm và tâm lý học lứa tuổi THPT (Tâm lý học 2) GD501 02 30       60   3
57.     Những vấn đề chung về giáo dục học (Giáo dục học 1) TL502 02 30       60   3
58.     Lý luận dạy học và lý luận giáo dục ở trường THPT (Giáo dục học 2) GD502 02 30       60   4
59.     Phương pháp dạy học Tin học 1 ST132 2 30       60 55,56,57 5
60.     Phương pháp dạy học Tin học 2 ST133 3 30 15     90 59 6
61.     Phương pháp dạy học Tin học 3 ST134 3 30 15     90 59 7
62.     Thực hành SP (2 tín chỉ cho giảng và 01 tín chỉ cho công tác chủ nhiệm) ST601 3             7
63.     Thực tập sư phạm 1 ST602 4         120   7
64.     Thực tập sư phạm 2 ST603 4         120   8
V Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế ST701 8             8
  Tổng số   130              
 

Tổng số điểm của bài viết là: 5 trong 1 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 1 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây