GIÁO DỤC TIỂU HỌC (Primary Education)

Chủ nhật - 20/01/2013 11:52
Mã ngành: D140202
Tổng số tín chỉ phải tích lũy: 130 (Không tính môn GDQP-AN), trong đó:  
            - Khối kiến thức đại cương:                                                            27 tín chỉ
            - Khối kiến thức cơ bản:                                                                  20 tín chỉ
            - Khối kiến thức chuyên ngành:                                                     28 tín chỉ
                        + Bắt buộc:                                      18 tín chỉ
                        + Tự chọn:                                       10 tín chỉ
            - Khối kiến thức nghiệp vụ:                                                            47 tín chỉ
- Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế:           08 tín chỉ

KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO
 
Số
TT
Môn học Mã số  
 
 
 
 
 
 
Số tín chỉ
 
 
 
 
 
 
 
Loại giờ tín chỉ Môn học tiên quyết (Số TT của môn học) Học kỳ
Lên lớp Thực hành thí nghiệm, Thực tập, thực tế Tự học, Tự nghiên cứu
Lý thuyết Bài tập Xêmina, thảo luận
I Khối kiến thức đại cương   26              
1 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 1 (Lý luận chính trị 1) CT101 2 30       60   2
2 Những nguyên lý cơ bản của Chủ nghĩa Mác - Lênin 2 (Lý luận chính trị 2) CT102 3 30   15   90 1 3
3 Tư tưởng Hồ Chí Minh (Lý luận chính trị 3) CT103 2 30       60 2 4
4 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam (Lý luận chính trị 4) CT104 3 30   15   90 3 5
5 Ngoại ngữ 1 TA101 3 30 15     90   3
6 Ngoại ngữ 2 TA102 2 30       60 5 4
7 Ngoại ngữ 3 TA103 2 30       60 6 5
8 Tin học TH101 2 15 15     60   1
9 Giáo dục thể chất 1 TC101 1 15       30   1
10 Giáo dục thể chất 2 TC102 1       30 30 9 3
11 Giáo dục thể chất 3 TC103 1       30 30 10 5
Chọn 2 trong 3 môn học:
12 Pháp luật Việt Nam PL101 2 30           1
13 Tiếng Việt thực hành VH102 2 15 15     60   1
14 Môi trường và con người SH101 2 15   15   60   1
II Khối kiến thức cơ bản chung của khối ngành, nhóm ngành   20              
15 Cơ sở văn hóa Việt Nam GT201 2 30       60   2
16 Văn học dân gian Việt Nam GT202 2 30       60   2
17 Lịch sử văn minh thế giới LS202 2 30       60   1
18 Sinh lý trẻ em lứa tuổi tiểu học GT204 2 15 15     60   3
19 Giáo dục hòa nhập GT205 2 15   15   60 59,60,61,62 4
20 Âm nhạc 1 GT206 2 15 15     60   3
21 Mỹ thuật 1 GT207 2 15 15     60   1
22 Văn học thiếu nhi GT208 2 30       60 16 2
23 Cơ sở Tự nhiên - Xã hội  1 GT209 2 30       60   1
24  Toán cơ sở A GT210 2 30       60   1
III Khối kiến thức chuyên ngành   28              
  Các học phần bắt buộc   18              
25 Tiếng Việt 1 GT330 3 30       60   2
26 Tiếng Việt 2 GT331 2 30       60 27 3
27 Cơ sở Tự nhiên- Xã hội  2 GT301 2 30       60 23 2
28 Các tập hợp số GT302 2 30       60 24 2
29  Xác suất-thống kê cho Tiểu học GT303 2 30       60 24 3
30 Hình học sơ cấp cho Tiểu học GT304 2 30       60 24 4
31 Thủ công-Kỹ thuật GT305 2 15 15     60   4
32 Số học cho Tiểu học GT306 3 30 15     90 28 4
  Các học phần tự chọn:   10              
  Tự chọn 1: Chọn 1 trong 4                  
33 Ngôn ngữ học đại cương GT307 2 15 15     60   7
34 Từ aán –ViệHán – Việt & sử dụng trong dạy học ở Tiểu học GT308 2 15 15     60 66, 67 7
35 Văn học nước ngoài GT309 2 15 15     60 17 7
36 Bồi dưỡng học sinh giỏi Tiếng Việt ở Tiểu học GT310 2 15 15     60 67 7
  Tự chọn 2: Chọn 1 trong 7                  
37 PP dạy học Luyện từ và câu GT311 2 15 15     60 67 7
 38 PP dạy học Chính tả GT312 2 15 15     60 67 7
39 PP dạy học Tập đọc GT313 2 15 15     60 67 7
40 PP dạy học Kể chuyện GT314 2 15 15     60 67 7
41 PP dạy học Tập làm văn GT315 2 15 15     60 67 7
42 PP phát triển ngôn ngữ cho HS tiểu học GT316 2 15 15     60 67 7
  Tự chọn 3: Chọn 1 trong 5                  
43 Cơ sở toán học dạy học số học ở Tiểu học GT317 2 30       60 30 5
44 Đại lượng và đo lường GT318 2 30       60 32 5
45 Đại số sơ cấp GT319 2 30       60 32 5
46 Phép tính vi – tích phân GT320 2 30       60 32 5
47 Cơ sở Hình học GT321 2 30       60 30 5
  Tự chọn 4: Chọn 1 trong 4                  
48 PP bồi dưỡng học sinh giỏi Toán ở Tiểu học GT322 2 15 15     60 69 7
49 PP đánh giá học tập môn Toán ở Tiểu học GT323 2 15     15 60 69 7
50 Sử dụng các PP dạy học phát huy tính tích cực của HS trong DH Toán ở  TH GT324 2 15     15 60 69 7
51 Hướng dẫn sử dụng và tự làm thiết bị DH Toán ở TH GT325 2 15 15     60 69 7
  Tự chọn 5: Chọn 1 trong 4                  
52 Giáo dục kĩ năng sống GT326 2 15   15   60   6
53 Địa lý học đại cương GT327 2 15     15   27 6
54 PPDH các chủ đề Tự nhiên-Xã hội GT328 2 15     15   27 6
55 Vật lý học đại cương GT329 2 15 15         6
IV Khối kiến thức nghiệp vụ   47              
56 Quản lý nhà nước và Quản lý ngành Giáo dục và Đào tạo QL101 2 30       60   6  
57 Tâm lý học đại cương TL501 2 30       60   2
58 Giáo dục học đại cương GD501 2 30       60   3
59 Tâm lý học lứa tuổi tiểu học & tâm lý học SP GT401 2 30       60 57 3
60  Lý luận dạy học và lý luận giáo dục  tiểu học GT402 2 30       60 58 3
61 Tổ chức hoạt động GD trong trường TH & Công tác Đội TNTP Hồ Chí Minh GT403 1 15       60 60 6
62 PP dạy học Tự nhiên-Xã hội GT404 2 15 15     60 27,59 5
63 Đạo đức và PP DH Đạo đức GT405 2 15 15     60 59,60 5
64 PP dạy học Mỹ thuật GT406 1 15       30 56-60 6
65 PP dạy học Thể dục ở Tiểu học GT407 2 15     15 60 11 6
66 PPDH Tiếng Việt ở Tiểu học 1 GT408 3 30 15     90 26 5
67 PPDH Tiếng Việt ở Tiểu học 2 GT409 2 15 15     60 66 6
68 PPDH Toán ở Tiểu học 1 GT410 2 15 15     60 32 5
69 PPDH Toán ở Tiểu học 2 GT411 2 15 15     60 68 6
70 PPDH Âm nhạc GT412 1 15       30 20 6
71 PPDH Thủ công-Kỹ thuật GT413 2 15 15     60 31 5
72 Thực hành giải toán ở Tiểu học GT414 2 15 15     60 69 7
73 Đánh giá kết quả học tập ở Tiểu học GD415 1 15       30 60 7
74 PP NCKH chuyên ngành tiểu học GT416 2 15 15     60 60 4
75 Ứng dụng CNTT trong giáo dục tiểu học GT417 2 15     15 60 60 6
76 Thực hành SP 1 GT501 1       15 30   4
77 Thực hành SP 2 GT502 1       15 30   5
78 Thực hành SP 3 GT503 1       15 30   6
79 Thực tập sư phạm 1 GT601 4       60 120 78 7
80 Thực tập sư phạm 2 GT602 4       60 120 79 8
V Khoá luận tốt nghiệp hoặc các môn chuyên ngành thay thế: GT701 8           80 8
  Tổng số   130              
 

Tổng số điểm của bài viết là: 10 trong 2 đánh giá

Xếp hạng: 5 - 2 phiếu bầu
Click để đánh giá bài viết

  Ý kiến bạn đọc

Bạn cần trở thành thành viên của nhóm để có thể bình luận bài viết này. Nhấn vào đây để đăng ký làm thành viên nhóm!
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây